Dashboard

Bản đồ khu vực

So sánh Capital Flow Index giữa các khu vực trọng điểm của Hải Phòng.

82.5Lê Hồng Phong
79.3Thủy Nguyên
76.1Đình Vũ – Cát Hải
73.8VSIP Hải Phòng
65.7Dương Kinh
HAI PHONG
CAPITAL FLOW MAP

Xếp hạng khu vực

Khu vựcIndex7 ngày30 ngày
1Tràng Duệ - An Dương86.2▲ +5.6%▲ +13.2%
2Đình Vũ - Cát Hải82.8▲ +4.9%▲ +11.7%
3Thủy Nguyên - VSIP79.3▲ +3.9%▲ +10.2%
4Lê Hồng Phong75.8▲ +3.1%▲ +8.8%
5Dương Kinh - Kiến Thụy68.4▲ +2.4%▲ +6.1%